Keo cấy thép FISCHER EM390

MSP: SP0000971

Bảo Hành: Chưa cập nhật

Thông tin chung:

 Fischer FIS EM 390s là một loại keo chuyên để sử dụng để khoan cấy thép. Sản phẩm gồm hai thành phần được đóng trong tuýp nhựa đôi theo tỷ lệ 1:3 với tổng thể tích 390ml, một bên chứa nhựa Epoxy còn một bên chứa chất đông cứng khi trộn 2 thành phần với nhau. Do được đóng gói trong chai nhựa nên sản phẩm rất thuận tiện trong quá trình vận chuyển cũng như bảo quản.

*  Đặc tính sản phẩm:
  •  Hóa chất cấy thép Fischer Fis EM là hỗn hợp 2 thành phần gồm nhựa gốc Epoxy và chất làm cứng sẽ được hòa trộn hoàn toàn vào nhau thông qua vòi trộn tĩnh, bơm trực tiếp vào lỗ khoan. Hóa chất cấy thép Fischer Fis EM dùng cấy cho cả cấy thanh ren  và thép gân .
  • Hóa chất cấy thép Fischer Fis EM được sản xuất từ gốc Epoxy nên vì vậy nên được chứng nhận được dùng trong nhiều môi trường khác nhau như chịu tải trọng động ( cấy thép ram dốc, sàn đậu xe tầng hầm), lỗ khoan kim cương có thành lỗ rất nhẵn, trong điều kiện lỗ khoan ẩm ướt, ngập nước thì cường độ của Fischer Fis EM cũng không bị ảnh hưởng.
*  Ưu điểm sản phẩm:
  • Hóa chất cấy thép Fischer Fis EM được chứng nhận dùng cho tải trọng động : thích hợp cấy thép cho Ram dốc, sàn đậu xe tầng hầm…
  • Được cấp những chứng chỉ kỹ thuật của Mỹ và Châu Âu : ICC, ASTM , ETA…
  • Sử dụng cho cả vật liệu nền là beton và đá tự nhiên.
  • Thi công tiết kiệm và quá trình thi công dễ dàng tiện lợi.
  • Keo cấy thép Fischer EM 390s đã được chứng nhận đủ điều kiện để dùng trong khoan cấy thép ngay cả những liên kết trọng tải động điển hình như là: Mái hiên tòa nhà chung cư, neo thép cho Ramp dốc, bãi đậu xe tầng hầm...
  • Thời gian khô cứng nhanh (chỉ mất 12 phút để khô keo và 2 tiếng để keo Fischer đông cứng hẳn) giảm thiểu thời gian chờ đợi và đáp ứng kịp với các công trình cần gấp rút thi công trong thời gian ngắn.
  • Sử dụng ngay cả với những lỗ khoan cáy ẩm ướt, các công trình khoan cấy nằm dưới nước. Keo vấn có thể khô cứng như bình thường và chất lượng về mối liên kết không kề thua kém so với việc thi công trên cạn / môi trường khô ráo.
  • Độ co ngót cực kì thấp nên thích hợp với những lỗ khoan cấy có đường kính lớn vừa đảm bảo chất lượng lực liên kết mà lại bền vững với thời gian.
  • Khả năng chống cháy lên tới 4 giờ đã được kiểm nghiệm bới Warrington Fire Research (BS 476), Anh Quốc . Quả là quá tuyệt vời cho một sản phẩm hóa chát cáy thép phải không nào :)
  • Keo không tạo ra mùi khó chịu độc hại, hoàn toàn không ảnh hưởng tới sức khỏe con người lại thân thiện với môi trường.
  • Dễ dàng sử dụng ngay cả đối với những người đầu tiên dùng sản phẩm, chỉ cần cậy lắp xoáy vòi bớm kéo cho vào súng bơm là có thể sử dụng. Nếu dùng không hết có thể đóng kín lắp lại lần sau lắp vời keo mới là có thể tái sử dụng. Keo chỉ đông cứng khi hai thành phần được hóa trộn lẫn với nhau.
  • Hạn sử dụng lên tới 18 tháng tính từ ngày sản xuất. Thật tuyệt vời đối với những công ty phân phối hay cả những đơn vị thi công mua keo với số lượng nhiều và có thể để trong thời gian dài.
1. Bảng tra thông tin về thời gian đông kết:
Nhiệt độ vật liệu nền Thời gian ngưng kết Thời gian đông kết
30 – 40oC 7 phút 5 giờ
20 – 30oC 14 phút 10 giờ
10 – 20oC 30 phút 18 giờ
5 – 10oC 2 giờ 40 giờ
  2. Bảng tra giá trị lực nhổ đến giới hạn chảy của thép theo từng đường kính:
Đường kínhthép (mm) Đường kínhlỗ khoan (mm) Chiều sâulỗ khoan (mm) Lực kéo đến giới hạn chảycủa thép CB400-V TCVN1651-2:2008 (KN)
10 14 100 31.42
12 16 120 45.24
14 18 140 61.58
16 20 160 80.42
18 22 180 101.79
20 25 200 125.66
22 28 220 152.05
25 30 250 196.35
28 35 280 246.30
32 40 320 321.70
Chú ý: – Tất cả giá trị của lực ở trên áp dụng cho bê tông chịu nén C20/25, không chịu ảnh hưởng bởi khoảng cách mép nền và khoảng cách trục giữa 2 cốt thép.
Bước 1: Khoan lỗ cấy thép với đường kính lỗ và chiều sâu theo đúng tiêu chuẩn cua nhà sản xuất keo Fischer đề ra để đảm bảo chịu được trọng tải tốt nhất.
Đường kính cốt thép d (mm) Đường kính lỗ khoan D (mm) Chiều sâu lỗ khoan L (mm) Thể tích hóa chất cần dùng V (ml) Độ dày nền tối thiểu (mm) Diện tích mặt cắt cốt thép (mm2) Lực kéo chảy  (KN) Lực kéo phá hoại liên kết (KN)
6 10 60 4.61 80 28.3
8 12 80 7.68 100 50.3
10 14 100 11.52 125 78.5 31.4 37.6
12 16 120 16.13 150 113 45.2 55.5
14 18 140 21.5 170 154 61.6 69.7
16 20 160 27.65 190 201 80.4 92.4
18 22 180 34.56 220 254.3 101.7 114.4
20 25 200 54 245 314 125.6 144.4
22 28 220 109.82 270 378 152.0 178
25 30 250 139.2 310 490.6 196.3 216.7
28 35 280 172 350 515.4 246.2 283.1
32 40 320 221.2 400 803.8 321.5 369.8
36 44 360 276.5 450 1017.8 502.4 577.8
40 48 400 338 500 1256.6
43 51 430 388 550 1452.2
Bảng thông số thi công khoan cấy thép sử dụng keo cấy thép Fischer EM 390s Bước 2: Vệ sinh lỗ khoan bằng máy hút bụi, chổi kim loại, máy nén khí....
Bước 3: Bơm hóa chất vào đáy lỗ rồi từ từ khi bơm đến khi keo đầy 1/2 thể tích lỗ khoan thì ngừng lại.
Bước 4: Cắm thép vào lỗ khoan cấy đã được bơm keo cho tới khi kịch lỗ, vừa cắm vào vừa xoay thanh tròn thanh thép để thép và keo tiếp xúc đều không có lỗ rỗng trong liên kết.
Bước 5: Kiếm tra lượng keo có đủ hay không để bổ sung thêm và rút kinh nghiệm cho các lỗ khoan sau để bơm lượng keo phù hợp hơn và cùng với đó là điều chỉnh làm sao cho thanh kim loại nằm giữa lỗ, hướng thanh kim loại cấy vào không bị lệch góc.

Đặc tính kỹ thuật của keo Fischer EM 390s:

- Hóa chất cấy thép Fischer cung cấp cho các nhà thầu thi công cũng như các nhà tư vấn thiết kế đầy đủ thông số về khả năng chịu tải trọng, phương pháp tính toán rõ ràng nên dễ dàng lựa chọn. - Để phục vụ công tác kiểm tra tại hiện trường chúng tôi sẵn sàng tiến hành kéo thử tải để kiểm tra và chứng minh thông số kỹ thuật tại hiện trường khi có yêu cầu.

Thời gian đông kết của keo Fischer EM 390s

Nhiệt độ 

môi trường

(ºC)

Thời gian đông cứng  (Phút) Thời gian đông cứng hoàn toàn (Giờ)
5 - 10 150 24
10 - 15 40 18
15 - 20  25 12
20 - 25 18 8
25 - 30 12 6
30 - 35 8 4
35 - 40 6 2

Bảng thông số cấy thép chờ sử dụng hóa chất Fischer EM 390s:

Đường kính thép cấy (mm)

Đường kính lỗ khoan (mm) Chiều sâu lỗ khoan (mm)  Độ dày tối thiểu “nền” liên kết (mm) Diện tích mặt cắt cốt thép (mm2) Lực kéo chảy thép (KN) Lực kéo phá hoại liên kết (KN)

10

13 100 125 78.5 36.1 37.6

12

16 120 150 113.0 51.9 52.8

14

18 140 170 153.9 70.8 69.9

16

20 160 190 201.0 92.5 92.5

18

22 180 220 254.3 116.9 116.9
20 25 200 245 314.0 144.5

144.5

22 28 220 270 379.9 174.8

174.2

25 30 250 310 490.6 225.8

216.8

28 35 280 350 615.4 283.2

283.2

32 40 320 400 803.8 370.0

369.9

40 50 400 500 1256.0 578.1

578.0

Dữ liệu đang được cập nhật