Hóa chất cấy thép FIS V 360 S

MSP: SP0000294

Bảo Hành: Chưa cập nhật

Thông tin chung:

Chứng nhận cho:  

  • Bê tông chịu nén và chịu kéo C20/25 đến C50/60 
  • Thép chờ kết cấu chịu lực

Cũng thích hợp với: 

  • Bê tông C12/15
  • Đá đặc tự nhiên

Ứng dụng sản phẩm:

  • Dùng khoan cấy thép sàn, dầm , ram dốc tầng hầm… 
  • Dùng khoan cấy hệ bulong kết cấu thép như chân cột, kèo thép, dàn mái canapy… 
  • Dùng khoan cấy hệ bulong neo đỡ hệ giằng shoring chống tường vây trong công trình cao tầng…

*  Đặc tính sản phẩm:

   - Hóa chất cấy thép Fischer Fis V 360 S là hỗn hợp 2 thành phần gồm nhựa gốc viny và chất làm cứng sẽ được hòa trộn hoàn toàn vào nhau thông qua vòi trộn tĩnh, bơm trực tiếp vào lỗ khoan. Hóa chất cấy thép Fischer Fis V 360 S dùng cấy cho cả cấy thanh ren và thép gân .

  *  Ưu điểm sản phẩm:

    - Hóa chất cấy thép Fischer Fis V 360 S được chứng nhận dùng cho tải trọng động : thích hợp cấy thép cho ram dốc, sàn đậu xe tầng hầm…

    - Được cấp những chứng chỉ kỹ thuật của Mỹ và Châu Âu : ICC, ASTM , ETA…

    - Hạn sử dụng lên đến 3 năm rất tiện lợi cho việc sử dụng.

    - Sử dụng cho cả vật liệu nền là bê tông, đá tự nhiên, và tường gạch rỗng – tương bê tông nhẹ.

    - Thi công tiết kiệm và quá trình thi công dễ dàng tiện lợi.

  1. Bảng tra thông tin về thời gian đông kết:
Nhiệt độ vật liệu nền

 Thời gian ngưng kết

Thời gian đông kết

30 – 40oC 2 phút 35 phút
20 – 30oC 4 phút 45 phút
10 – 20oC 5 phút 60 phút
5 – 10oC 9 phút 90 phút
  2. Bảng tra giá trị lực nhổ đến giới hạn chảy của thép theo từng đường kính:

Đường kính

thép

(mm)

Đường kính

lỗ khoan

(mm)

Chiều sâu

lỗ khoan

(mm)

Lực kéo đến giới hạn chảy

của thép CB400-V

TCVN1651-2:2008 (KN)

10 14 100 31.42
12 16 120 45.24
14 18 140 61.58
16 20 160 80.42
18 22 180 101.79
20 25 200 125.66
22 28 220 152.05
25 30 250 196.35
28 35 280 246.30
32 40 320 321.70
 

Chú ý:

- Tất cả giá trị của lực ở trên áp dụng cho bê tông chịu nén C20/25, không chịu ảnh hưởng bởi khoảng cách mép nền và khoảng cách trục giữa 2 cốt thép.

 

1.  Ứng dụng cho bê tông:

                     

2. Ứng dụng cho tường gạch rỗng: 

                 3. Ứng dụng cho tường bê tông nhẹ và bê tông hạt sốp: